Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    toan 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Thúy Lợi
    Ngày gửi: 20h:52' 22-08-2026
    Dung lượng: 205.7 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
    TRƯỜNG TH TÂN MỸ

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    Xã Hoàng Văn Thụ, ngày 19 tháng 12 năm 2025
    ĐỀ CHÍNH THỨC

    BIÊN BẢN
    Thẩm định ma trận, đề thi, đáp án bài Kiểm tra định CHKI
    (Ngày kiểm tra: /12/2025)
    Môn học, khối: Toán/ khối 1
    1. Họ tên người thẩm định: Nông Thị Thơ
    Họ và tên người ra đề: Lê Thúy Hòa
    2. Thời gian: 14 giờ , ngày 19 tháng 12 năm 2025
    3. Nội dung thẩm định
    3.1. Ma trận đề:
    - Hình thức: Đảm bảo, đúng thể thức văn bản.
    - Nội dung: Đảm bảo chính xác, phù hợp với mạch kiến thức đã học.
    3.2. Đề thi
    - Hình thức (tiêu đề, thể thức văn bản…): Tiêu đề phù hợp, đảm bảo
    đúng thể thức văn bản, khoa học.
    - Nội dung (phạm vi kiến thức, tính chính xác khoa học, phù hợp với đối
    tượng…): Đảm bảo kiến thức phù hợp, chính xác, khoa học, chuẩn kiến thức kĩ
    năng, phù hợp với đối tượng học sinh.
    - Thời gian làm bài: 40 phút hoàn thành nội dung các bài tập.
    3.3. Hướng dẫn chấm:
    - Hình thức (tiêu đề, thể thức văn bản…): Tiêu đề phù hợp, đảm bảo
    đúng thể thức văn bản, khoa học.
    - Nội dung (đủ các ý chính, thang điểm hợp lý...): Đủ các ý chính, thang
    điểm phù hợp với nhận thức của học sinh.
    4. Kết luận chung: Ma trận đề, đề thi, đáp án đảm bảo về hình thức và
    nội dung theo chuẩn kiến thức kĩ năng.
    NGƯỜI RA MA TRẬN, ĐỀ, ĐÁP ÁN

    NGƯỜI THẨM ĐỊNH

    Lê Thúy Hòa

    Nông Thị Thơ
    LÃNH ĐẠO DUYỆT

    UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
    TRƯỜNG TH TÂN MỸ

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc.

    MA TRẬN NỘI DUNG MÔN TOÁN LỚP 1
    CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026
    Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và
    số điểm
    Số học: Biết đọc, viết, so
    sánh biết cộng nhẩm trong
    phạm vi 10

    Số câu
    Câu số
    Số điểm

    Giải toán

    Hình học

    Tổng

    Mức 1

    TN

    TL

    Mức 2

    Mức 3

    TL

     
    TỔNG
    TN
    TL

    TN

    TL

    TN

    1

    1

    2

    1

    4

    2

    1,2

    3

    5,6

    4

    1,2,3,4

    5,6

    3

    1

    3

    1

    5

    3

    Số câu

    1

    1

    Câu số

    7

    7

    Số điểm

    1

    1

    Số câu

    1

    1

    Câu số

    8

    8

    Số điểm

    1

    1

    Số câu

    3

    1

    2

    1

    1

    5

    3

    Câu số

    1,2,8

    3

    5,6

    4

    7

    1,2,3,4,8

    5,6,7

    4
    1
    1
    2
    1
    2
    1

    1
    3
    3,4,5
    3

    3

    1

    1

    6

    4

    Số điểm
    Số câu
    Số học: Biết đọc, viết, so
    sánh biết cộng nhẩm trong Câu số
    phạm vi 10
    Số điểm
    Làm quen với một số hình Số câu
    phẳng
    Câu số
    Số điểm
    Số câu
    Phép cộng, phép trừ trong
    Câu số
    phạm vi 10
    Số điểm
    Số câu
    Tổng
    Câu số
    Số điểm
    Số câu
    Số học: Biết đọc, viết, so
    sánh biết cộng nhẩm trong Câu số
    phạm vi 10
    Số điểm
    Số câu
    Làm quen với một số hình
    Câu số
    phẳng
    Số điểm
    Phép cộng, phép trừ trong Số câu

    2
    1,2
    2
    3
    1,2,3
    3
    1
    4
    1

    3
    1,2,3
    4
    3
    3
    3,4,5 1,2,3
    3
    3

    3

    1

    1
    5
    1
    1
    4
    1
    2
    4,5
    2

    1

    1,2,3,4,5 1,2,3,4,5
    5
    5
    5
    5

    phạm vi 10
    Tổng

    Câu số
    Số điểm
    Số câu
    Câu số
    Số điểm

    2,3,4
    3
    3

    3
    1,2,3,
    2,3,4
    4
    4
    3

    1
    2
    1

    5
    1
    1

    6

    2

    1

    5

    1,2,3,4

    2,3,4

    2

    1

    7

    3

    UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
    TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MỸ

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2025-2026

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Môn: Toán – Lớp 1
    Ngày kiểm tra: 29/12/2025
    Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Họ và tên học sinh: .............................................................. Lớp: ........................
    Trường: .........................................................................Điểm trường: ...................
    Điểm

    Nhận xét bài làm

    GV chấm ký và ghi rõ họ tên

    ………………………………………………………………

    Giáo viên 1:

    ………………………………………………………………

    ………………………………………………………………

    Bằng chữ

    ………………………………………………………………

    Giáo viên 2:

    ……………………

    ………………………………………………………………

    ………………………………………………………………

    .

    BÀI LÀM
    Câu 1.(1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
    Trong hình bên có …. hình vuông.
    A. 6

    B. 4

    C. 2

    D. 3

    Câu 2. (2 điểm) Số (theo mẫu):

    Câu 3. (1 điểm) Các số 9, 6, 3, 8, 4 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    A. 9, 4, 8, 3, 6
    Câu 4. (1 điểm) Viết vào
    a. 3 + 5 < 2 + 4
    Câu 5. (2 điểm) Số?

    B. 3, 4, 6, 8, 9

    C. 3, 8, 6, 4, 9

    chữ Đ nếu đúng, chữ S nếu sai:
    b. 10 – 6 = 3 + 1

    2 + 7 = ……

    4 + 6 = ……

    9 – 6 = ……

    7 – 4 = ……

    10 – 7 + 2 = ……

    5 + 5 – 4 = ……

    Câu 6. (1 điểm) Viết dấu >, = hoặc < vào chỗ chấm:
    a. 5 + 5 … 10

    b. 2 + 5 … 7 + 1

    Câu 7. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp theo hình vẽ:

    Câu 8. (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt dưới hình là khối lập phương

    ...............Hết...................

    UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
    TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MỸ

    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2025 - 2026

    MÔN TOÁN – Lớp 1
    Đáp án
    Khoanh vào D

    Câu
    Câu 1

    Điểm
    1 điểm

    Câu 2
    Điền đúng mỗi số
    được 0,5 điểm

    Câu 3

    Khoanh vào B

    Câu 4
    Câu 5

    Câu 6
    Câu 7

    Câu 8

    a. S

    b. Đ

    2+7=9

    4 + 6 = 10

    9–6=3

    7–4=3

    10 – 7 + 2 = 5

    5+5–4=6

    a. 5 + 5 = 10

    b. 2 + 5 < 7 + 1

    4

    +

    3

    =

    7

    Khoanh vào C

    1 điểm
    Điền đúng mỗi ý
    được 0,5 điểm
    - Điền đúng mỗi ý
    được 0,25 điểm.
    - Điền đúng mỗi ý
    được 0,5 điểm.
    Đúng mỗi ý được
    0,5 điểm
    1 điểm

    1 điểm
    ......Hết......

    UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ

    TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MỸ

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2025 - 2026

    ĐỀ DỰ PHÒNG

    Môn : Toán lớp 1
    Ngày kiểm tra:…………………..
    Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
    Họ và tên học sinh:...................................................................Lớp ...........
    Điểm

    Nhận xét bài làm
    ……………………………………………………………

    GV chấm ký và ghi rõ họ tên
    Giáo viên 1:



    ……………………………………………………………

    Bằng chữ

    ……………………………………………………………



    …………………



    ….

    ……………………………………………………………

    ……………………………………………………………





    Giáo viên 2:

    ……………………………………………………………


    I. TRẮC NGHIỆM

    BÀI LÀM

    Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
    Câu 1. (1 điểm): Các số bé hơn 8:
    A.  4, 9, 6                             B.  0, 4, 7                                C.  8, 6, 7           
    Câu 2. (1 điểm): Kết quả phép tính: 9 – 3 =?
    A. 2                                      B. 4                                         C. 6                          
    Câu 3. (1 điểm):  Sắp xếp các số 1, 3, 7, 2, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:
    A. 1, 2, 3, 7, 10                    B. 7, 10, 2, 3, 1                       C. 10, 7, 3, 2, 1 
    Câu 4. (1 điểm):  Số cần điền vào phép tính 7 + 0 = 0 + … là:
    A. 7                                       B. 8                                          C. 9
    Câu 5. (1 điểm):  Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”.

    B.

    A.

     

    C.

    II. TỰ LUẬN
    Câu 1. (2 điểm): Viết các số: 2, 5, 7, 3, 0
    Theo thứ tự từ bé đến lớn:
    …………………………………………………………………………………..
    Theo thứ tự từ lớn đến bé:
    ………………………………………………………………………………….
    Câu 2. (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:

    6

    +3

    -5

    +6

    -5

    Câu 3. (1 điểm): Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
    3…6

    2 ….. 5

    8–2…5

    1+3…4

    Câu 4. (1 điểm): Hai phép tính nào có cùng kết quả?
    7-4
    3-3

    5-5
    9-6

    7-0
    6-2

    Câu 5 (1 điểm): Số?
    Có ……. hình tam giác
    Có ……. hình tròn

    -------Hết-------

    4-0
    9-2

    UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
    TRƯỜNG TH TÂN MỸ

    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2025 - 2026

    I. Trắc nghiệm
    Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 1 điểm
    Câu 1

    Câu 2

    Câu 3

    Câu 4

    Câu 5

    B

    C

    A

    A

    A

    II. Tự luận
    Câu 1. (1 điểm)
    Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
    Câu 2. (1 điểm)
    Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
    Câu 3. (1 điểm)
    Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
    Câu 4. (1 điểm)
    Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
    Câu 5. (1 điểm)
    Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

    UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
    TRƯỜNG TH TÂN MỸ

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
    CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026

    Môn: Toán lớp 1

    Ngày kiểm tra: /12/2025
    Thời gian làm bài: 35 phút (Không kể thời gian giao đề).

    Họ tên học sinh....................................................................................................
    Lớp................Trường...........................................................................................
    Điểm
    Nhận xét bài làm
    GV chấm ký và ghi họ tên
    ..................................................................................................... GV 1:
    ......................................................................................................
    .....................................................................
    ..................................................................................................... .....................................................................
    GV 2:
    ......................................................................................................

    Bằng chữ

    .....................................................................
    .....................................................................

    ..............................

    BÀI LÀM
    I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
    Câu 1: (1 điểm). 2 + 8 = ?
    A. 7

    B. 4

    C. 9

    D. 10

    Câu 2: (1 điểm). Trong các số: 3, 6, 4, 5, 7, 8. Các số vừa lớn hơn 5 vừa bé hơn
    7 là:
    A. 6, 7
    Câu 3: (1 điểm).
    A. 5

    B. 6

    C. 4, 5, 6

    D. 5, 6

    C. 7

    D. 4

    10 - 5 - 2 = ?
    B. 3

    Câu 4: (1 điểm). Nêu tên các hình theo thứ tự từ trái sang phải.
    A. Hình tam giác, hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật.
    B. Hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật.
    C. Hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác.

    D. Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác.
    II. Phần tự luận: (6 điểm)
    Câu 1: (2 điểm). Cho các số: 6, 8, 5, 7
    a) Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn:
    …………………………………………………………………………….
    b) Trong các số đó, số lớn nhất là…………………; số bé nhất là:………….
    Câu 2: (1 điểm). Số
    5

    +4

    -6

    Câu 3: (1 điểm). >; <; = ?
    9 ...... 4 + 1

    7 ...... 10 - 2

    Câu 4: (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 0, 1, 2, 3, ..........., 5, 6, ..........., 8, 9, 10
    b) 10, 9, 8, 7, ........., 5, 4, 3, 2, .........., 0
    Câu 5: (1 điểm). Những phép tính có kết quả bằng 10 là:
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………….
    ……… HẾT ……

    UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ

    TRƯỜNG TH TÂN MỸ

    I. Phần trắc nghiệm:

    HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ CHO ĐIỂM
    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2025 – 2026

    Môn: Toán lớp 1

    Câu 1: (1 điểm). A. 7
    Câu 2: (1 điểm). D. 9
    Câu 3: (1 điểm). D. 10
    Câu 4: ( 1 điểm ) A
    II. Phần tự luận:
    Câu 1: (2 điểm). Mỗi ý đúng được 1 điểm.
    Câu 2: (1 điểm). Mỗi số đúng được 1 điểm.
    Câu 3: (1 điểm). Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
    Câu 4: (1 điểm). Mỗi ý đúng được 1 điểm.
    Câu 5: ( 1 điểm). Viết được một phép tính có kết quả bằng 10 được 1 điểm
    Lưu ý: Giáo viên chấm bài cần dựa vào bài làm của học sinh để đưa ra lời
    nhận xét phù hợp.
     
    Gửi ý kiến