Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
toan 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thúy Lợi
Ngày gửi: 20h:52' 22-08-2026
Dung lượng: 205.7 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Hà Thúy Lợi
Ngày gửi: 20h:52' 22-08-2026
Dung lượng: 205.7 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TH TÂN MỸ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Xã Hoàng Văn Thụ, ngày 19 tháng 12 năm 2025
ĐỀ CHÍNH THỨC
BIÊN BẢN
Thẩm định ma trận, đề thi, đáp án bài Kiểm tra định CHKI
(Ngày kiểm tra: /12/2025)
Môn học, khối: Toán/ khối 1
1. Họ tên người thẩm định: Nông Thị Thơ
Họ và tên người ra đề: Lê Thúy Hòa
2. Thời gian: 14 giờ , ngày 19 tháng 12 năm 2025
3. Nội dung thẩm định
3.1. Ma trận đề:
- Hình thức: Đảm bảo, đúng thể thức văn bản.
- Nội dung: Đảm bảo chính xác, phù hợp với mạch kiến thức đã học.
3.2. Đề thi
- Hình thức (tiêu đề, thể thức văn bản…): Tiêu đề phù hợp, đảm bảo
đúng thể thức văn bản, khoa học.
- Nội dung (phạm vi kiến thức, tính chính xác khoa học, phù hợp với đối
tượng…): Đảm bảo kiến thức phù hợp, chính xác, khoa học, chuẩn kiến thức kĩ
năng, phù hợp với đối tượng học sinh.
- Thời gian làm bài: 40 phút hoàn thành nội dung các bài tập.
3.3. Hướng dẫn chấm:
- Hình thức (tiêu đề, thể thức văn bản…): Tiêu đề phù hợp, đảm bảo
đúng thể thức văn bản, khoa học.
- Nội dung (đủ các ý chính, thang điểm hợp lý...): Đủ các ý chính, thang
điểm phù hợp với nhận thức của học sinh.
4. Kết luận chung: Ma trận đề, đề thi, đáp án đảm bảo về hình thức và
nội dung theo chuẩn kiến thức kĩ năng.
NGƯỜI RA MA TRẬN, ĐỀ, ĐÁP ÁN
NGƯỜI THẨM ĐỊNH
Lê Thúy Hòa
Nông Thị Thơ
LÃNH ĐẠO DUYỆT
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TH TÂN MỸ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc.
MA TRẬN NỘI DUNG MÔN TOÁN LỚP 1
CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026
Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và
số điểm
Số học: Biết đọc, viết, so
sánh biết cộng nhẩm trong
phạm vi 10
Số câu
Câu số
Số điểm
Giải toán
Hình học
Tổng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
Mức 3
TL
TỔNG
TN
TL
TN
TL
TN
1
1
2
1
4
2
1,2
3
5,6
4
1,2,3,4
5,6
3
1
3
1
5
3
Số câu
1
1
Câu số
7
7
Số điểm
1
1
Số câu
1
1
Câu số
8
8
Số điểm
1
1
Số câu
3
1
2
1
1
5
3
Câu số
1,2,8
3
5,6
4
7
1,2,3,4,8
5,6,7
4
1
1
2
1
2
1
1
3
3,4,5
3
3
1
1
6
4
Số điểm
Số câu
Số học: Biết đọc, viết, so
sánh biết cộng nhẩm trong Câu số
phạm vi 10
Số điểm
Làm quen với một số hình Số câu
phẳng
Câu số
Số điểm
Số câu
Phép cộng, phép trừ trong
Câu số
phạm vi 10
Số điểm
Số câu
Tổng
Câu số
Số điểm
Số câu
Số học: Biết đọc, viết, so
sánh biết cộng nhẩm trong Câu số
phạm vi 10
Số điểm
Số câu
Làm quen với một số hình
Câu số
phẳng
Số điểm
Phép cộng, phép trừ trong Số câu
2
1,2
2
3
1,2,3
3
1
4
1
3
1,2,3
4
3
3
3,4,5 1,2,3
3
3
3
1
1
5
1
1
4
1
2
4,5
2
1
1,2,3,4,5 1,2,3,4,5
5
5
5
5
phạm vi 10
Tổng
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
2,3,4
3
3
3
1,2,3,
2,3,4
4
4
3
1
2
1
5
1
1
6
2
1
5
1,2,3,4
2,3,4
2
1
7
3
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MỸ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn: Toán – Lớp 1
Ngày kiểm tra: 29/12/2025
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: .............................................................. Lớp: ........................
Trường: .........................................................................Điểm trường: ...................
Điểm
Nhận xét bài làm
GV chấm ký và ghi rõ họ tên
………………………………………………………………
Giáo viên 1:
………………………………………………………………
………………………………………………………………
Bằng chữ
………………………………………………………………
Giáo viên 2:
……………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
.
BÀI LÀM
Câu 1.(1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Trong hình bên có …. hình vuông.
A. 6
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 2. (2 điểm) Số (theo mẫu):
Câu 3. (1 điểm) Các số 9, 6, 3, 8, 4 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 9, 4, 8, 3, 6
Câu 4. (1 điểm) Viết vào
a. 3 + 5 < 2 + 4
Câu 5. (2 điểm) Số?
B. 3, 4, 6, 8, 9
C. 3, 8, 6, 4, 9
chữ Đ nếu đúng, chữ S nếu sai:
b. 10 – 6 = 3 + 1
2 + 7 = ……
4 + 6 = ……
9 – 6 = ……
7 – 4 = ……
10 – 7 + 2 = ……
5 + 5 – 4 = ……
Câu 6. (1 điểm) Viết dấu >, = hoặc < vào chỗ chấm:
a. 5 + 5 … 10
b. 2 + 5 … 7 + 1
Câu 7. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp theo hình vẽ:
Câu 8. (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt dưới hình là khối lập phương
...............Hết...................
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MỸ
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN – Lớp 1
Đáp án
Khoanh vào D
Câu
Câu 1
Điểm
1 điểm
Câu 2
Điền đúng mỗi số
được 0,5 điểm
Câu 3
Khoanh vào B
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
a. S
b. Đ
2+7=9
4 + 6 = 10
9–6=3
7–4=3
10 – 7 + 2 = 5
5+5–4=6
a. 5 + 5 = 10
b. 2 + 5 < 7 + 1
4
+
3
=
7
Khoanh vào C
1 điểm
Điền đúng mỗi ý
được 0,5 điểm
- Điền đúng mỗi ý
được 0,25 điểm.
- Điền đúng mỗi ý
được 0,5 điểm.
Đúng mỗi ý được
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
......Hết......
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MỸ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
ĐỀ DỰ PHÒNG
Môn : Toán lớp 1
Ngày kiểm tra:…………………..
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh:...................................................................Lớp ...........
Điểm
Nhận xét bài làm
……………………………………………………………
GV chấm ký và ghi rõ họ tên
Giáo viên 1:
…
……………………………………………………………
Bằng chữ
……………………………………………………………
…
…………………
…
….
……………………………………………………………
……………………………………………………………
…
…
Giáo viên 2:
……………………………………………………………
…
I. TRẮC NGHIỆM
BÀI LÀM
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1. (1 điểm): Các số bé hơn 8:
A. 4, 9, 6 B. 0, 4, 7 C. 8, 6, 7
Câu 2. (1 điểm): Kết quả phép tính: 9 – 3 =?
A. 2 B. 4 C. 6
Câu 3. (1 điểm): Sắp xếp các số 1, 3, 7, 2, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 1, 2, 3, 7, 10 B. 7, 10, 2, 3, 1 C. 10, 7, 3, 2, 1
Câu 4. (1 điểm): Số cần điền vào phép tính 7 + 0 = 0 + … là:
A. 7 B. 8 C. 9
Câu 5. (1 điểm): Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”.
B.
A.
C.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (2 điểm): Viết các số: 2, 5, 7, 3, 0
Theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………………..
Theo thứ tự từ lớn đến bé:
………………………………………………………………………………….
Câu 2. (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:
6
+3
-5
+6
-5
Câu 3. (1 điểm): Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
3…6
2 ….. 5
8–2…5
1+3…4
Câu 4. (1 điểm): Hai phép tính nào có cùng kết quả?
7-4
3-3
5-5
9-6
7-0
6-2
Câu 5 (1 điểm): Số?
Có ……. hình tam giác
Có ……. hình tròn
-------Hết-------
4-0
9-2
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TH TÂN MỸ
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
I. Trắc nghiệm
Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 1 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
B
C
A
A
A
II. Tự luận
Câu 1. (1 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 2. (1 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 3. (1 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 4. (1 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 5. (1 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TH TÂN MỸ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán lớp 1
Ngày kiểm tra: /12/2025
Thời gian làm bài: 35 phút (Không kể thời gian giao đề).
Họ tên học sinh....................................................................................................
Lớp................Trường...........................................................................................
Điểm
Nhận xét bài làm
GV chấm ký và ghi họ tên
..................................................................................................... GV 1:
......................................................................................................
.....................................................................
..................................................................................................... .....................................................................
GV 2:
......................................................................................................
Bằng chữ
.....................................................................
.....................................................................
..............................
BÀI LÀM
I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
Câu 1: (1 điểm). 2 + 8 = ?
A. 7
B. 4
C. 9
D. 10
Câu 2: (1 điểm). Trong các số: 3, 6, 4, 5, 7, 8. Các số vừa lớn hơn 5 vừa bé hơn
7 là:
A. 6, 7
Câu 3: (1 điểm).
A. 5
B. 6
C. 4, 5, 6
D. 5, 6
C. 7
D. 4
10 - 5 - 2 = ?
B. 3
Câu 4: (1 điểm). Nêu tên các hình theo thứ tự từ trái sang phải.
A. Hình tam giác, hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật.
B. Hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật.
C. Hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác.
D. Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác.
II. Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm). Cho các số: 6, 8, 5, 7
a) Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………….
b) Trong các số đó, số lớn nhất là…………………; số bé nhất là:………….
Câu 2: (1 điểm). Số
5
+4
-6
Câu 3: (1 điểm). >; <; = ?
9 ...... 4 + 1
7 ...... 10 - 2
Câu 4: (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 0, 1, 2, 3, ..........., 5, 6, ..........., 8, 9, 10
b) 10, 9, 8, 7, ........., 5, 4, 3, 2, .........., 0
Câu 5: (1 điểm). Những phép tính có kết quả bằng 10 là:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
……… HẾT ……
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TH TÂN MỸ
I. Phần trắc nghiệm:
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: Toán lớp 1
Câu 1: (1 điểm). A. 7
Câu 2: (1 điểm). D. 9
Câu 3: (1 điểm). D. 10
Câu 4: ( 1 điểm ) A
II. Phần tự luận:
Câu 1: (2 điểm). Mỗi ý đúng được 1 điểm.
Câu 2: (1 điểm). Mỗi số đúng được 1 điểm.
Câu 3: (1 điểm). Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
Câu 4: (1 điểm). Mỗi ý đúng được 1 điểm.
Câu 5: ( 1 điểm). Viết được một phép tính có kết quả bằng 10 được 1 điểm
Lưu ý: Giáo viên chấm bài cần dựa vào bài làm của học sinh để đưa ra lời
nhận xét phù hợp.
TRƯỜNG TH TÂN MỸ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Xã Hoàng Văn Thụ, ngày 19 tháng 12 năm 2025
ĐỀ CHÍNH THỨC
BIÊN BẢN
Thẩm định ma trận, đề thi, đáp án bài Kiểm tra định CHKI
(Ngày kiểm tra: /12/2025)
Môn học, khối: Toán/ khối 1
1. Họ tên người thẩm định: Nông Thị Thơ
Họ và tên người ra đề: Lê Thúy Hòa
2. Thời gian: 14 giờ , ngày 19 tháng 12 năm 2025
3. Nội dung thẩm định
3.1. Ma trận đề:
- Hình thức: Đảm bảo, đúng thể thức văn bản.
- Nội dung: Đảm bảo chính xác, phù hợp với mạch kiến thức đã học.
3.2. Đề thi
- Hình thức (tiêu đề, thể thức văn bản…): Tiêu đề phù hợp, đảm bảo
đúng thể thức văn bản, khoa học.
- Nội dung (phạm vi kiến thức, tính chính xác khoa học, phù hợp với đối
tượng…): Đảm bảo kiến thức phù hợp, chính xác, khoa học, chuẩn kiến thức kĩ
năng, phù hợp với đối tượng học sinh.
- Thời gian làm bài: 40 phút hoàn thành nội dung các bài tập.
3.3. Hướng dẫn chấm:
- Hình thức (tiêu đề, thể thức văn bản…): Tiêu đề phù hợp, đảm bảo
đúng thể thức văn bản, khoa học.
- Nội dung (đủ các ý chính, thang điểm hợp lý...): Đủ các ý chính, thang
điểm phù hợp với nhận thức của học sinh.
4. Kết luận chung: Ma trận đề, đề thi, đáp án đảm bảo về hình thức và
nội dung theo chuẩn kiến thức kĩ năng.
NGƯỜI RA MA TRẬN, ĐỀ, ĐÁP ÁN
NGƯỜI THẨM ĐỊNH
Lê Thúy Hòa
Nông Thị Thơ
LÃNH ĐẠO DUYỆT
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TH TÂN MỸ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc.
MA TRẬN NỘI DUNG MÔN TOÁN LỚP 1
CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026
Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và
số điểm
Số học: Biết đọc, viết, so
sánh biết cộng nhẩm trong
phạm vi 10
Số câu
Câu số
Số điểm
Giải toán
Hình học
Tổng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
Mức 3
TL
TỔNG
TN
TL
TN
TL
TN
1
1
2
1
4
2
1,2
3
5,6
4
1,2,3,4
5,6
3
1
3
1
5
3
Số câu
1
1
Câu số
7
7
Số điểm
1
1
Số câu
1
1
Câu số
8
8
Số điểm
1
1
Số câu
3
1
2
1
1
5
3
Câu số
1,2,8
3
5,6
4
7
1,2,3,4,8
5,6,7
4
1
1
2
1
2
1
1
3
3,4,5
3
3
1
1
6
4
Số điểm
Số câu
Số học: Biết đọc, viết, so
sánh biết cộng nhẩm trong Câu số
phạm vi 10
Số điểm
Làm quen với một số hình Số câu
phẳng
Câu số
Số điểm
Số câu
Phép cộng, phép trừ trong
Câu số
phạm vi 10
Số điểm
Số câu
Tổng
Câu số
Số điểm
Số câu
Số học: Biết đọc, viết, so
sánh biết cộng nhẩm trong Câu số
phạm vi 10
Số điểm
Số câu
Làm quen với một số hình
Câu số
phẳng
Số điểm
Phép cộng, phép trừ trong Số câu
2
1,2
2
3
1,2,3
3
1
4
1
3
1,2,3
4
3
3
3,4,5 1,2,3
3
3
3
1
1
5
1
1
4
1
2
4,5
2
1
1,2,3,4,5 1,2,3,4,5
5
5
5
5
phạm vi 10
Tổng
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
2,3,4
3
3
3
1,2,3,
2,3,4
4
4
3
1
2
1
5
1
1
6
2
1
5
1,2,3,4
2,3,4
2
1
7
3
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MỸ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn: Toán – Lớp 1
Ngày kiểm tra: 29/12/2025
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: .............................................................. Lớp: ........................
Trường: .........................................................................Điểm trường: ...................
Điểm
Nhận xét bài làm
GV chấm ký và ghi rõ họ tên
………………………………………………………………
Giáo viên 1:
………………………………………………………………
………………………………………………………………
Bằng chữ
………………………………………………………………
Giáo viên 2:
……………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
.
BÀI LÀM
Câu 1.(1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Trong hình bên có …. hình vuông.
A. 6
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 2. (2 điểm) Số (theo mẫu):
Câu 3. (1 điểm) Các số 9, 6, 3, 8, 4 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 9, 4, 8, 3, 6
Câu 4. (1 điểm) Viết vào
a. 3 + 5 < 2 + 4
Câu 5. (2 điểm) Số?
B. 3, 4, 6, 8, 9
C. 3, 8, 6, 4, 9
chữ Đ nếu đúng, chữ S nếu sai:
b. 10 – 6 = 3 + 1
2 + 7 = ……
4 + 6 = ……
9 – 6 = ……
7 – 4 = ……
10 – 7 + 2 = ……
5 + 5 – 4 = ……
Câu 6. (1 điểm) Viết dấu >, = hoặc < vào chỗ chấm:
a. 5 + 5 … 10
b. 2 + 5 … 7 + 1
Câu 7. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp theo hình vẽ:
Câu 8. (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt dưới hình là khối lập phương
...............Hết...................
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MỸ
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN – Lớp 1
Đáp án
Khoanh vào D
Câu
Câu 1
Điểm
1 điểm
Câu 2
Điền đúng mỗi số
được 0,5 điểm
Câu 3
Khoanh vào B
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
a. S
b. Đ
2+7=9
4 + 6 = 10
9–6=3
7–4=3
10 – 7 + 2 = 5
5+5–4=6
a. 5 + 5 = 10
b. 2 + 5 < 7 + 1
4
+
3
=
7
Khoanh vào C
1 điểm
Điền đúng mỗi ý
được 0,5 điểm
- Điền đúng mỗi ý
được 0,25 điểm.
- Điền đúng mỗi ý
được 0,5 điểm.
Đúng mỗi ý được
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
......Hết......
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MỸ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
ĐỀ DỰ PHÒNG
Môn : Toán lớp 1
Ngày kiểm tra:…………………..
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh:...................................................................Lớp ...........
Điểm
Nhận xét bài làm
……………………………………………………………
GV chấm ký và ghi rõ họ tên
Giáo viên 1:
…
……………………………………………………………
Bằng chữ
……………………………………………………………
…
…………………
…
….
……………………………………………………………
……………………………………………………………
…
…
Giáo viên 2:
……………………………………………………………
…
I. TRẮC NGHIỆM
BÀI LÀM
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1. (1 điểm): Các số bé hơn 8:
A. 4, 9, 6 B. 0, 4, 7 C. 8, 6, 7
Câu 2. (1 điểm): Kết quả phép tính: 9 – 3 =?
A. 2 B. 4 C. 6
Câu 3. (1 điểm): Sắp xếp các số 1, 3, 7, 2, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 1, 2, 3, 7, 10 B. 7, 10, 2, 3, 1 C. 10, 7, 3, 2, 1
Câu 4. (1 điểm): Số cần điền vào phép tính 7 + 0 = 0 + … là:
A. 7 B. 8 C. 9
Câu 5. (1 điểm): Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”.
B.
A.
C.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (2 điểm): Viết các số: 2, 5, 7, 3, 0
Theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………………..
Theo thứ tự từ lớn đến bé:
………………………………………………………………………………….
Câu 2. (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:
6
+3
-5
+6
-5
Câu 3. (1 điểm): Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
3…6
2 ….. 5
8–2…5
1+3…4
Câu 4. (1 điểm): Hai phép tính nào có cùng kết quả?
7-4
3-3
5-5
9-6
7-0
6-2
Câu 5 (1 điểm): Số?
Có ……. hình tam giác
Có ……. hình tròn
-------Hết-------
4-0
9-2
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TH TÂN MỸ
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
I. Trắc nghiệm
Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 1 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
B
C
A
A
A
II. Tự luận
Câu 1. (1 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 2. (1 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 3. (1 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 4. (1 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 5. (1 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TH TÂN MỸ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán lớp 1
Ngày kiểm tra: /12/2025
Thời gian làm bài: 35 phút (Không kể thời gian giao đề).
Họ tên học sinh....................................................................................................
Lớp................Trường...........................................................................................
Điểm
Nhận xét bài làm
GV chấm ký và ghi họ tên
..................................................................................................... GV 1:
......................................................................................................
.....................................................................
..................................................................................................... .....................................................................
GV 2:
......................................................................................................
Bằng chữ
.....................................................................
.....................................................................
..............................
BÀI LÀM
I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
Câu 1: (1 điểm). 2 + 8 = ?
A. 7
B. 4
C. 9
D. 10
Câu 2: (1 điểm). Trong các số: 3, 6, 4, 5, 7, 8. Các số vừa lớn hơn 5 vừa bé hơn
7 là:
A. 6, 7
Câu 3: (1 điểm).
A. 5
B. 6
C. 4, 5, 6
D. 5, 6
C. 7
D. 4
10 - 5 - 2 = ?
B. 3
Câu 4: (1 điểm). Nêu tên các hình theo thứ tự từ trái sang phải.
A. Hình tam giác, hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật.
B. Hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật.
C. Hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác.
D. Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác.
II. Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm). Cho các số: 6, 8, 5, 7
a) Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………….
b) Trong các số đó, số lớn nhất là…………………; số bé nhất là:………….
Câu 2: (1 điểm). Số
5
+4
-6
Câu 3: (1 điểm). >; <; = ?
9 ...... 4 + 1
7 ...... 10 - 2
Câu 4: (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 0, 1, 2, 3, ..........., 5, 6, ..........., 8, 9, 10
b) 10, 9, 8, 7, ........., 5, 4, 3, 2, .........., 0
Câu 5: (1 điểm). Những phép tính có kết quả bằng 10 là:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
……… HẾT ……
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TH TÂN MỸ
I. Phần trắc nghiệm:
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: Toán lớp 1
Câu 1: (1 điểm). A. 7
Câu 2: (1 điểm). D. 9
Câu 3: (1 điểm). D. 10
Câu 4: ( 1 điểm ) A
II. Phần tự luận:
Câu 1: (2 điểm). Mỗi ý đúng được 1 điểm.
Câu 2: (1 điểm). Mỗi số đúng được 1 điểm.
Câu 3: (1 điểm). Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
Câu 4: (1 điểm). Mỗi ý đúng được 1 điểm.
Câu 5: ( 1 điểm). Viết được một phép tính có kết quả bằng 10 được 1 điểm
Lưu ý: Giáo viên chấm bài cần dựa vào bài làm của học sinh để đưa ra lời
nhận xét phù hợp.
 






Các ý kiến mới nhất