Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
toan 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thúy Lợi
Ngày gửi: 21h:04' 22-08-2026
Dung lượng: 109.7 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Hà Thúy Lợi
Ngày gửi: 21h:04' 22-08-2026
Dung lượng: 109.7 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TH TÂN MỸ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 3
Số câu
và số
điểm
Số và phép tính: Cộng, Số câu
Câu số
trừ, nhân, chia các số
trong phạm vi 1000.
Số điểm
Số câu
Đại lượng và đo đại
Câu số
lượng
Số điểm
Số câu
Yếu tố hình học
Câu số
Số điểm
Số câu
Giải toán có lời văn
Câu số
Số điểm
Số câu
Tổng
Số điểm
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
1
TL
2
1, 2
2
1
1
Mức 3
TN
TL
TN
TL
1
4
2
1
1
1
1
2
1
1
4
1
1
3
1
4
4
3
1,2, 4
4
1
2
1
1
4
1
1
3
1
3
3
-----HẾT----
1
1
1
3
2
3
4
Tổng
1
2
1
3
2
4
6
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MỸ
NĂM HỌC 2025-2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn: Toán - Lớp 3
Ngày kiểm tra: 29/12/2025
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh : ...........................................................................................................Lớp :..........................................................
Trường: ..................................................................................................................Điểm trường................................................................
Điểm
Nhận xét bài làm
GV chấm và ghi họ tên
...........................................................................................................
...........................................................................................................
Bằng chữ
.................................
...........................................................................................................
…………………………………………………………………….
BÀI LÀM
GV 1: .................................................................
..................................................................................
GV 2:..................................................................
..................................................................................
I. Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1. ( 1 điểm ) Kết quả của phép chia 63 : 3 là:
A. 24
B. 21
C. 189
D. 66
Câu 2. ( 1 điểm ) 500 ml + 400 ml ….. 1 l. Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là:
A. >
B. <
C. =
D. +
Câu 3. ( 1 điểm ) Kho thứ nhất chứa 145kg gạo, kho thứ hai chứa gấp 3 lần số gạo
kho thứ nhất. Hỏi kho thứ hai chứa được bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
A. 375kg B.560kg C.545kg D.435kg
Câu 4. ( 1 điểm ) Anh Nam làm những chiếc đèn lồng có dạng khối lập phương.
Mỗi mặt dán một tờ giấy màu. Một chiếc đèn lồng như vậy cần dùng số tờ giấy
màu là:
A. 3
B. 5
II. Phần tự luận: ( 6 điểm)
Câu 1. (1 điểm ) Đặt tính rồi tính
C. 6
a. 122 x 4
D. 8
b. 625 : 5
Câu 2. (1 điểm ) Tính giá trị của biểu thức:
190 + 48 : 3
Câu 3. (2 điểm ) Giải bài toán sau:
Có hai xe ô tô chở đoàn khách đi thăm quan viện bảo tàng. Xe thứ nhất ch ở 16
người. Xe thứ hai chở số người gấp đôi xe thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở đ ược t ất
cả bao nhiêu người?
Bài giải
Câu 4. (2 điểm ) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a.
….. × 5 = 70
b. 48 : …... = 54 : 9
c. 4 × .....
= 288
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MỸ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 3
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. ( 1 điểm). B. 21
Câu 2. ( 1 điểm). B. <
Câu 3. ( 1 điểm). D.435kg
Câu 4. ( 1 điểm). C. 6
II. Phần tự luận
Câu 1. ( 1 điểm).
Học sinh đặt tính và tính đúng kết quả mỗi ý được 0,5 điểm
Học sinh đặt tính đúng được (0,25 điểm/ ý)
Học sinh không đặt tính đúng nhưng có kết quả đúng được (0,25 đi ểm/
ý)
Câu 2. (1 điểm ) Tính giá trị của biểu thức:
190 + 48 : 3 = 190 + 16
(0,5 điểm)
( 0,5 điểm)
= 206
Câu 3. ( 2 điểm).
Bài gi ải
Xe thứ hai chở số người là:
16 x 2 = 32 (ng ười)
C ả hai xe ch ở đ ược t ất c ả s ố ng ười là:
16 + 32 = 48 (ng ười)
Đáp s ố: 48 ng ười
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 4. (2 điểm ) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a. 14 × 5 = 70
b. 48 : 8 = 54 : 9
c. 4 × 72 = 288
(0,5 điểm)
(1 điểm)
(0,5 điểm)
Lưu ý: Giáo viên chấm bài cần dựa vào bài làm của học sinh để đ ưa ra l ời
nhận xét phù hợp
TRƯỜNG TH TÂN MỸ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 3
Số câu
và số
điểm
Số và phép tính: Cộng, Số câu
Câu số
trừ, nhân, chia các số
trong phạm vi 1000.
Số điểm
Số câu
Đại lượng và đo đại
Câu số
lượng
Số điểm
Số câu
Yếu tố hình học
Câu số
Số điểm
Số câu
Giải toán có lời văn
Câu số
Số điểm
Số câu
Tổng
Số điểm
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
1
TL
2
1, 2
2
1
1
Mức 3
TN
TL
TN
TL
1
4
2
1
1
1
1
2
1
1
4
1
1
3
1
4
4
3
1,2, 4
4
1
2
1
1
4
1
1
3
1
3
3
-----HẾT----
1
1
1
3
2
3
4
Tổng
1
2
1
3
2
4
6
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MỸ
NĂM HỌC 2025-2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn: Toán - Lớp 3
Ngày kiểm tra: 29/12/2025
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh : ...........................................................................................................Lớp :..........................................................
Trường: ..................................................................................................................Điểm trường................................................................
Điểm
Nhận xét bài làm
GV chấm và ghi họ tên
...........................................................................................................
...........................................................................................................
Bằng chữ
.................................
...........................................................................................................
…………………………………………………………………….
BÀI LÀM
GV 1: .................................................................
..................................................................................
GV 2:..................................................................
..................................................................................
I. Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1. ( 1 điểm ) Kết quả của phép chia 63 : 3 là:
A. 24
B. 21
C. 189
D. 66
Câu 2. ( 1 điểm ) 500 ml + 400 ml ….. 1 l. Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là:
A. >
B. <
C. =
D. +
Câu 3. ( 1 điểm ) Kho thứ nhất chứa 145kg gạo, kho thứ hai chứa gấp 3 lần số gạo
kho thứ nhất. Hỏi kho thứ hai chứa được bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
A. 375kg B.560kg C.545kg D.435kg
Câu 4. ( 1 điểm ) Anh Nam làm những chiếc đèn lồng có dạng khối lập phương.
Mỗi mặt dán một tờ giấy màu. Một chiếc đèn lồng như vậy cần dùng số tờ giấy
màu là:
A. 3
B. 5
II. Phần tự luận: ( 6 điểm)
Câu 1. (1 điểm ) Đặt tính rồi tính
C. 6
a. 122 x 4
D. 8
b. 625 : 5
Câu 2. (1 điểm ) Tính giá trị của biểu thức:
190 + 48 : 3
Câu 3. (2 điểm ) Giải bài toán sau:
Có hai xe ô tô chở đoàn khách đi thăm quan viện bảo tàng. Xe thứ nhất ch ở 16
người. Xe thứ hai chở số người gấp đôi xe thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở đ ược t ất
cả bao nhiêu người?
Bài giải
Câu 4. (2 điểm ) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a.
….. × 5 = 70
b. 48 : …... = 54 : 9
c. 4 × .....
= 288
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MỸ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 3
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. ( 1 điểm). B. 21
Câu 2. ( 1 điểm). B. <
Câu 3. ( 1 điểm). D.435kg
Câu 4. ( 1 điểm). C. 6
II. Phần tự luận
Câu 1. ( 1 điểm).
Học sinh đặt tính và tính đúng kết quả mỗi ý được 0,5 điểm
Học sinh đặt tính đúng được (0,25 điểm/ ý)
Học sinh không đặt tính đúng nhưng có kết quả đúng được (0,25 đi ểm/
ý)
Câu 2. (1 điểm ) Tính giá trị của biểu thức:
190 + 48 : 3 = 190 + 16
(0,5 điểm)
( 0,5 điểm)
= 206
Câu 3. ( 2 điểm).
Bài gi ải
Xe thứ hai chở số người là:
16 x 2 = 32 (ng ười)
C ả hai xe ch ở đ ược t ất c ả s ố ng ười là:
16 + 32 = 48 (ng ười)
Đáp s ố: 48 ng ười
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 4. (2 điểm ) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a. 14 × 5 = 70
b. 48 : 8 = 54 : 9
c. 4 × 72 = 288
(0,5 điểm)
(1 điểm)
(0,5 điểm)
Lưu ý: Giáo viên chấm bài cần dựa vào bài làm của học sinh để đ ưa ra l ời
nhận xét phù hợp
 






Các ý kiến mới nhất