Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    toan 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Thúy Lợi
    Ngày gửi: 21h:06' 22-08-2026
    Dung lượng: 165.3 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
    TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MỸ

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
    CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026

    ĐỀ DỰ PHÒNG

    MÔN TOÁN - LỚP 3
    Ngày kiểm tra: ...../...../2025
    Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Họ và tên học sinh:.......................................................................Lớp……………..
    Điểm
    Nhận xét bài làm
    GV chấm và ghi họ tên
    ...........................................................................................................

    Bằng chữ

    Bằng chữ

    ...........................................................................................................
    ...........................................................................................................
    …………………………………………………………………….

    GV 1: .................................................................
    ..................................................................................

    GV 2:..................................................................
    ..................................................................................

    .................................

    BÀI LÀM
    I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước những câu trả lời đúng
    Câu 1.
    a. Kết quả của phép tính: 63 : 9 là:
    A. 4
    B. 5
    C. 6
    D. 7
    b. Kết quả của phép tính: 415 x 2 là:
    A. 620
    B. 640
    C. 630
    D. 830
    Câu 2.
    a.  Chiếc bút mực cân nặng khoảng:
    A. 2 g
    B. 2 kg
    C. 20 g
    D. 20 kg
    b. Nhiệt độ cơ thể người bình thường là:
    A. B. 360C
    B. 370C
    C. 390C
    D. 380C
    Câu 3. Khoanh vào ý đặt trước câu trả lời đúng:
    A. 3 ngôi sao
    B. 4 ngôi sao
    C. 5 ngôi sao

    D. 6 ngôi sao

    Câu 4. Quan sát hình bên, cho biết
    a. Tâm và bán kính của hình tròn là:
    A. Hình tròn tâm O có bán kính là OA, OB
    B. Hình tròn tâm O có đường kính là MN
    C. Đường kính dài gấp 2 lần bán kính
    D. Hình tròn tâm I, bán kính IM, IN

    số ngôi sao là:

    b. Khối hộp chữ nhật đã cho có:
    A. 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh
    B. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh
    C. 8 đỉnh, 12 mặt, 6 cạnh
    D. 8 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh
    Câu 5. Viết số thích hợp vào ô trống:
    x

    1

    3
    6

    6 1

    4
    x

    7

    3

    8

    II. Phần tự luận
    Câu 6. Đặt tính rồi tính.
    a) 108 + 76
    b. 921 - 519

    Câu 7. Tính giá trị biểu thức
    a) 348 + 84 : 6

    c) 622 : 4

    d) 194 × 4

    b) 998 – (302 + 685)

    Câu 8. Giải bài toán sau: Hoa gấp được 129 ngôi sao. Số ngôi sao Lan gấp được
    gấp đôi số ngôi sao của Hoa. Hỏi cả hai bạn gấp được tất cả bao nhiêu ngôi sao
    Bài giải

             

          

        

          

          

             

          

        

          

          

             

          

        

          

          

             

          

        

          

          

             

          

        

          

          

             

          

        

          

          

             

          

        

          

          

             

          

        

          

          

             

          

        

          

          

             

          

        

          

          

             

          

        

          

          

             

          

        

          

          

             

          

        

          

          

             

          

        

          

          

      
      
      
      
      
      
      
      
      
      
      
      
      
      
















     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     

        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        

     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
















     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
















      
      
      
      
      
      
      
      
      
      
      
      
      
      
















     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     

    Câu 9. Tìm một số biết rằng lấy số đó nhân với số lớn nhất có một chữ số thì được 108

       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       

    UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
    TRƯỜNG TH TÂN MỸ

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
    CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN - LỚP 3
    Mạch
    kiến
    TT
    thức, kĩ
    năng

    1

    2

    3
    4

    Số và
    phép
    tính
    Hình
    học và
    đo
    lường
    Tổng

    Câu/
    điểm

    Mức 1

    Mức 2
    TN

    TN

    TL

    Số câu

    3

    1

    2

    2

    Câu số

    1,2,3

    6

    7,8

    5,9

    Số điểm

    3

    1

    3

    2

    Số câu

    1

    Câu số

    4

    Số điểm

    1

    TL

    Mức 3
    TN TL

    Tổng số
    TN

    TL

    3

    5

    1,2,3,4 5,6,7,8,9
    3

    6

    1

    1

    Số câu

    3

    1

    1

    2

    2

    4

    5

    Số điểm

    3

    1

    1

    3

    2

    4

    6

    Tỉ lệ

    40%

    40%

    20%

    100%

    UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
    TRƯỜNG TH TÂN MỸ

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
    CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026

    MA TRẬN HAI CHIỀU ĐỀ KIỂM TRA
    MÔN TOÁN – LỚP 3
    Tên nội
    dung,
    chủ đề,
    mạch
    kiến thức

    Số và
    phép
    tính

    Các mức năng lực
    Mức 1
    -Thực hiện nhân, chia
    nhẩm, cộng, trừ trong
    trường hợp đơn giản;
    - Nhận biết được các vật có
    khối lượng đơn giản;
    - Nhận biết được
    1

    Mức 2

    Tổng số - Số câu: 4 câu
    câu
    - Số điểm: 4
    Tổng số - Tỉ lệ: 40%
    điểm
    Tỉ lệ %

    Mức 3

    -Tính được giá trị của - Tìm được số phù
    biểu thức số có hai hợp với yêu cầu
    dấu tính và có dấu của bài toán
    ngoặc;
    - Giải quyết được một
    số vấn đề gắn với việc
    giải bài toán.

    - 4 của một nhóm con vật;
    - Thực hiện đặt tính và tính
    phép cộng, trừ nhân, phép
    chia số có hai, ba chữ số cho
    số có một chữ số;
    - Số câu: 4 câu
    - Số câu: 2 câu
    - Số điểm: 4
    - Số điểm: 3

    Hình
    học
    và đo
    lường

    Tổng cộng

    - Số câu: 2 câu
    - Số điểm: 2

    - Số câu: 8
    - Số điểm: 9
    - Tỉ lệ: 90%

    Nắm được đặc điểm
    của hình hộ chữ nhật,
    hình tròn.
    - Số câu: 1
    - Số điểm: 1
    - Tỉ lệ: 10%

    -Số câu: 1 câu
    - Số điểm: 1
    - Số câu: 3 câu
    - Số điểm: 4
    - Tỉ lệ: 40%

    - Số câu: 2 câu
    - Số điểm: 2
    - Tỉ lệ: 20 %

    - Số câu: 9
    - Số điểm:
    10
    - Tỉ lệ:
    100%

    UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
    TRƯỜNG TH TÂN MỸ

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
    CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP 3
    Câu

    1

    2

    Đáp án
    Đúng mỗi ý được 0,5 điểm:
    a. 63 : 9 = ?
    C. 7
    b. Kết quả đúng của phép tính: 415 x 2 = ?
    D. 830

    4

    1

    Đúng mỗi ý được 0,5 điểm:
    a.  Chiếc bút mực cân nặng khoảng:
    A. 2 g
    b. Nhiệt độ cơ thể người bình thường là:
    B. 370C

    3

    Điểm

    1

    Khoanh ý đúng được 1 điểm
    1
    số ngôi sao là 5 ngôi sao
    Khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
    a. Tâm, bán kính của hình tròn
    A. Hình tròn tâm O, bán kính OB, OB
    b. Khối hộp chữ nhật có:
    A. 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh

    1

    Điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm
    5

    1

    Đúng mỗi ý được 0,25 điểm.
    a. 1 0 8
    b. 9 2 1
    + 76
    - 519
    184
    4 02
    6

    7

    Đúng mỗi ý được 0.5 điểm.
    a. 348 +84:6 = 348 +14
    = 362

    c. 622
    4
    22
    20
    22
    20
    2

    Bài giải
    Lan gấp được số ngôi sao là:
    129 x 2 = 258 ( ngôi sao)
    Cả hai bạn gấp được số ngôi sao là:
    129+ 258 =387 (ngôi sao)
    Đáp số: 387 ngôi sao.

    8

    Số lớn nhất có 1 chữ số là: 9

    Tổng

     

    d. 1 9 4
    x 4
    776

    b. 998 – (302+685)= 998 - 987
    = 11

    Giải đúng bài toán được 2 điểm

    9

    4
    155

    1

    1

    0,25
    0,5
    0,25
    0,5
    0.5
    0,25

    Số cần tìm là:
      108 : 9 = 12
    Đáp số: 12

    0,25
    1,25
    0,25
    10
     
    Gửi ý kiến